Tốc độ lưu lượng (tối đa): 21 L/phút
Độ chân không tuyệt đối (tối đa): 2 mbar (tuyệt đối)
Áp suất: max. 0.5 bar (rel.)
Tốc độ lưu lượng (tối đa): 20 L/phút
Độ chân không tuyệt đối (tối đa): 6 mbar (tuyệt đối)
Tốc độ lưu lượng (tối đa): 7 L/phút
Độ chân không tuyệt đối (tối đa): 130 mbar (tuyệt đối)
Lưu lượng (tối đa): 34 L/phút
Độ chân không tuyệt đối (tối đa): 6 mbar (tuyệt đối)
Ultimate Vacuu;m (max.): 6 mbar (abs.)
Pressure (max.): 0.1 bar (rel.)
Lưu lượng (tối đa): 20 L/phút
Độ chân không tuyệt đối (tối đa): 6 mbar (tuyệt đối)
Ultimate Vacuu;m (max.): 6 mbar (abs.)
Pressure (max.): 0.1 bar (rel.)
- Thích hợp cho OXYBABY® M+, OXYBABY® 6.0, MAPY và PA
- Khoảng đo: 0,03 ppb đến 50 ppm.
- Thời gian phân tích mẫu: 2 phút
Màn hình cảm ứng.
Phạm vi đo: [0,03ppb – 50ppm].
Độ chính xác: < 1% RSD.
- Sievers M9 TOC.
- Autosampler và DataPro2*, DataGuard* software
Khí O2 và/hoặc CO2, khí cân bằng: N2, (Ar hoặc các loại khác theo yêu cầu)
• Nguyên lý đo CO2: Hấp thụ hồng ngoại
• Tuổi thọ cảm biến CO2: Tuổi thọ cao
• Phạm vi đo: 0–100%
• O2: Bước 0,01% / CO2: Bước 0,1%
• Yêu cầu khí mẫu: O2/CO2 < 6 ml
• Thời gian lấy mẫu tối đa. 10 giây
• Hiệu chuẩn đơn giản hai điểm
• Lấy mẫu tự động bằng kim sử dụng bơm tích hợp
• Lưu trữ dữ liệu 500 lần đo cuối cùng
• Giao diện để truyền dữ liệu đã lưu
• Gán các phép đo cho các tên sản phẩm khác nhau
• Giao tiếp cổng USB, thẻ microSD
• Phần mềm OBCC (tùy chọn)
- Mode đo: NPOC, TOC (TC-IC), TC, IC
- Khoảng đo: 0.05 ppm – 50,000 ppm TOC.
- Khoảng đo TOC: 4 ppb tới 50 ppm.
- Thời gian phân tích mẫu: 2 phút.
- Đo nhiều mẫu với bộ tiêm mẫu tự động
- Xác định trọng lượng lớp phủ silicone trên glassine paper, giấy CCK.
- Không sử dụng khí He hay nguồn chân không.
- Bơm chân không dạng bơm màng kháng hóa chất
- Lưu lượng: 20 lít/phút.
- Chân không: 100 mbar abs
- Xác định trọng lượng lớp phủ silicone trên glassine paper, giấy CCK.
- Không sử dụng khí He hay nguồn chân không.
Khoảng giá