Sản phẩm

Sắp xếp theo:
Bơm màng chân không N 920 G KNF

Bơm màng chân không N 920 G KNF

Tốc độ lưu lượng (tối đa): 21 L/phút

Độ chân không tuyệt đối (tối đa): 2 mbar (tuyệt đối)

Áp suất: max. 0.5 bar (rel.)

Bơm chân không LABOPORT® N 820 G KNF

Bơm chân không LABOPORT® N 820 G KNF

Tốc độ lưu lượng (tối đa): 20 L/phút

Độ chân không tuyệt đối (tối đa): 6 mbar (tuyệt đối)

Bơm chân không mini LABOPORT® N 96 KNF

Bơm chân không mini LABOPORT® N 96 KNF

Tốc độ lưu lượng (tối đa): 7 L/phút

Độ chân không tuyệt đối (tối đa): 130 mbar (tuyệt đối)

Hệ thống bơm chân không LABOPORT® SC 840 G KNF

Hệ thống bơm chân không LABOPORT® SC 840 G KNF

Lưu lượng (tối đa): 34 L/phút

Độ chân không tuyệt đối (tối đa): 6 mbar (tuyệt đối)

Ultimate Vacuu;m (max.): 6 mbar (abs.)

Pressure (max.): 0.1 bar (rel.)

 

Hệ thống bơm chân không LABOPORT® SC 820 G KNF

Hệ thống bơm chân không LABOPORT® SC 820 G KNF

Lưu lượng (tối đa): 20 L/phút

Độ chân không tuyệt đối (tối đa): 6 mbar (tuyệt đối)

Ultimate Vacuu;m (max.): 6 mbar (abs.)

Pressure (max.): 0.1 bar (rel.)

 

Model: Arioso Power I (Schola- UVPF)

Model: Arioso Power I (Schola- UVPF)

  • Máy Lọc Nước RO & UPvới dispenser
  • Đáp ứng các tiêu chuẩn: CE, ISO 9001, ISO 14001, Certified NRTL (UL).
  • Đạt giải thưởng sản phẩm xuất sắc của Hàn Quốc.
  • Tự động hiệu chuẩn cảm biến nước.
  • Có thể nâng cấp với nhiều mục đích sử dụng.
  • Cảnh báo nước đọng.
  • Cảnh báo thay bộ lọc: Báo bằng chuông và hiển thị trên màn hình.
  • Tính năng tự chuẩn đoán hệ thống.
  • Nước đầu ra UP: Nước siêu sạch loại I.
Máy Lọc Nước Ro & UP Arioso Power I

Máy Lọc Nước Ro & UP Arioso Power I

  • Máy Lọc Nước RO & UP
  • Đáp ứng các tiêu chuẩn: CE, ISO 9001, ISO 14001, Certified NRTL (UL).
  • Đạt giải thưởng sản phẩm xuất sắc của Hàn Quốc.
  • Tự động hiệu chuẩn cảm biến nước.
  • Có thể nâng cấp với nhiều mục đích sử dụng.
  • Cảnh báo nước đọng.
  • Cảnh báo thay bộ lọc: Báo bằng chuông và hiển thị trên màn hình.
  • Tính năng tự chuẩn đoán hệ thống.
  • Nước đầu ra UP: Nước siêu sạch loại I.
Cannon Automated Cold-Cranking Simulator

Cannon Automated Cold-Cranking Simulator

  • Đáp ứng tiêu chuẩn ASTM D5293 và SAE J300.
  • Ứng dụng đo độ nhớt biểu kiến của dầu động cơ  từ –40 °C to –5 °C
  • Khoảng nhiệt độ đo: –40 °C to –5 °C (±0.02 °C) .
  •  Khoảng độ nhớt đo: 900 mPa·s (cP) to 25,000 mPa·s (cP).
Thiết bị so màu Platinum Cobalt, APHA, Hazen Lovibond® ICx

Thiết bị so màu Platinum Cobalt, APHA, Hazen Lovibond® ICx

  • Thang màu đo Platinum-Cobalt/Hazen/APHA Colour/TCU (ASTM D1209, ASTM D5386, ISO 6271)
  •  Đo mẫu và hiển thị kết quả nhanh.
  •  Bộ nhớ lưu trữ dữ liệu tích hợp cho hơn 100.000 lần đo.
  •  Kích thước nhỏ gọn giúp tiết kiệm không gian trên bàn thí nghiệm.
  •  Chức năng trợ giúp và hướng dẫn người dùng tích hợp giúp quy trình làm việc hiệu quả.
Thiết bị đo khí O2, CO2 hay O2/CO2 Model MAPY 4.0 Witt Gas

Thiết bị đo khí O2, CO2 hay O2/CO2 Model MAPY 4.0 Witt Gas

  • Phân tích mẫu trong Lab & inline
  • Lý tưởng để kiểm soát các gói MAP
  • Công nghệ phân tích nhanh và chính xác
  • Tín hiệu báo động được kích hoạt khi vượt quá giới hạn dung sai
  • Giao diện Ethernet để tích hợp vào mạng lưới công ty
  • Dễ dàng vận hành thông qua màn hình cảm ứng
  • Tối ưu cho việc chuẩn hóa quy trình làm việc
  • Dành cho các phụ kiện như dụng cụ đục lỗ lon hoặc vật tư tiêu hao.
Thiết bị đo khí O2, CO2 hay O2/CO2 Model PA 7.0 Witt Gas

Thiết bị đo khí O2, CO2 hay O2/CO2 Model PA 7.0 Witt Gas

  • Có thể phân tích mẫu và phân tích trực tuyến, bao gồm cả phân tích đồng thời
  • Công nghệ phân tích nhanh và chính xác
  • Được sử dụng cho nhiều loại bao bì MAP hoặc trong mối hàn
  • Tín hiệu báo động được kích hoạt khi vượt quá giới hạn dung sai
  • Nhiều tín hiệu đầu ra
  • Đối với các phụ kiện như Can-Piercer hoặc vật tư tiêu hao, xem phần Phụ kiện
  • Tùy chọn: Đo O2 cũng trong phạm vi ppm
  • Tùy chọn: Phần mềm quản lý và phân tích dữ liệu
Dụng cụ đục lỗ lon cho việc phân tích khí O2/CO2

Dụng cụ đục lỗ lon cho việc phân tích khí O2/CO2

 - Thích hợp cho OXYBABY® M+, OXYBABY® 6.0, MAPY và PA

Thiết bị đo khí O2 hoặc O2/CO2 OXYBABY® M+ Witt Gas

Thiết bị đo khí O2 hoặc O2/CO2 OXYBABY® M+ Witt Gas

  • Lý tưởng cho kiểm soát chất lượng
  • Kiểm tra không gian đầu mẫu nhanh chóng và chính xác
  • Yêu cầu khí mẫu tối thiểu
  • Giá trị O2 được hiển thị theo bước 0,01%
  • Tuổi thọ cảm biến O2 cao (khoảng 2 năm, tùy thuộc vào cách sử dụng)
  • Di động và có thể sạc lại
  • Chi phí bảo trì thấp: người dùng dễ dàng thay thế và hiệu chuẩn cảm biến
  • Có thể sử dụng như một thiết bị để bàn bằng cách đơn giản lắp thêm ống dẫn
  • Đối với các phụ kiện như dụng cụ đục lỗ lon, giá đỡ bàn hoặc vật tư tiêu hao.
Thiết bị đo khí O2 hoặc O2/CO2 dùng cho đóng gói MAP Witt Gas

Thiết bị đo khí O2 hoặc O2/CO2 dùng cho đóng gói MAP Witt Gas

  • Kiểm tra khí trong không gian đầu mẫu nhanh chóng, chính xác để kiểm soát chất lượng
  • Lý tưởng cho việc sử dụng di động nhờ thiết kế nhỏ gọn, nhẹ và hoạt động bằng pin
  • Thao tác trực quan thông qua màn hình cảm ứng lớn
  • Yêu cầu khí mẫu thấp, lý tưởng cho cả các gói hàng nhỏ
  • Vỏ kim giữ cho kim sạch sẽ và an toàn
  • Bút kim tiện dụng cho thao tác chính xác và an toàn
  • Chi phí vận hành thấp nhờ tuổi thọ cao của cảm biến O2 (khoảng 2 năm, tùy thuộc vào cách sử dụng)
  • Chi phí bảo trì thấp: người dùng có thể dễ dàng thay thế và hiệu chuẩn cảm biến

 

Thiết bị đo TOC Sievers M9e

Thiết bị đo TOC Sievers M9e

 - Khoảng đo: 0,03 ppb đến 50 ppm.

 - Thời gian phân tích mẫu: 2 phút

Thiết bị đo TOC Sievers M9e cho nước vi điện tử microelectronic.

Thiết bị đo TOC Sievers M9e cho nước vi điện tử microelectronic.

 - Khoảng đo: 0,03 ppb đến 50 ppm.

 - Thời gian phân tích mẫu: 2 phút

Thiết bị đo TOC Sievers M9 Lab

Thiết bị đo TOC Sievers M9 Lab

Màn hình cảm ứng.

Phạm vi đo: [0,03ppb – 50ppm].

Độ chính xác: < 1% RSD.

Thiết bị đo TOC Sievers M9 với Autosampler

Thiết bị đo TOC Sievers M9 với Autosampler

 - Sievers M9 TOC.

 -  Autosampler và  DataPro2*, DataGuard* software

Thiết bị đo khí O2/CO2 OXYBABY® 6.0 Witt Gas

Thiết bị đo khí O2/CO2 OXYBABY® 6.0 Witt Gas

Khí O2 và/hoặc CO2, khí cân bằng: N2, (Ar hoặc các loại khác theo yêu cầu)
• Nguyên lý đo CO2: Hấp thụ hồng ngoại
• Tuổi thọ cảm biến CO2: Tuổi thọ cao
• Phạm vi đo: 0–100%
• O2: Bước 0,01% / CO2: Bước 0,1%
• Yêu cầu khí mẫu: O2/CO2 < 6 ml
• Thời gian lấy mẫu tối đa. 10 giây
• Hiệu chuẩn đơn giản hai điểm
• Lấy mẫu tự động bằng kim sử dụng bơm tích hợp
• Lưu trữ dữ liệu 500 lần đo cuối cùng
• Giao diện để truyền dữ liệu đã lưu
• Gán các phép đo cho các tên sản phẩm khác nhau
• Giao tiếp cổng USB, thẻ microSD
• Phần mềm OBCC (tùy chọn)

 

Sievers InnovOx ES Thiết bị đo tổng Cacbon hữu cơ - TOC

Sievers InnovOx ES Thiết bị đo tổng Cacbon hữu cơ - TOC

 - Mode đo: NPOC, TOC (TC-IC), TC, IC

 - Khoảng đo: 0.05 ppm – 50,000 ppm TOC.

Sievers M5310C Thiết bị phân tích Tổng Hàm Lượng Cacbon

Sievers M5310C Thiết bị phân tích Tổng Hàm Lượng Cacbon

 - Khoảng đo TOC: 4 ppb tới 50 ppm.

 - Thời gian phân tích mẫu: 2 phút.

 - Đo nhiều mẫu với bộ tiêm mẫu tự động

 

Hitachi LAB-X5000 đo trọng lượng lớp phủ silicone trên film

Hitachi LAB-X5000 đo trọng lượng lớp phủ silicone trên film

 - Xác định trọng lượng lớp phủ silicone trên glassine paper, giấy CCK.

 - Không sử dụng khí He hay nguồn chân không.

Bơm chân không chống hóa chất N820FT.18

Bơm chân không chống hóa chất N820FT.18

 - Bơm chân không dạng bơm màng kháng hóa chất

 - Lưu lượng: 20 lít/phút.

 - Chân không: 100 mbar abs

Hitachi LAB-X5000 đo trọng lượng lớp phủ silicone trên giấy glassine, CCK

Hitachi LAB-X5000 đo trọng lượng lớp phủ silicone trên giấy glassine, CCK

 - Xác định trọng lượng lớp phủ silicone trên glassine paper, giấy CCK.

 - Không sử dụng khí He hay nguồn chân không.

Khoảng giá